Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Papua New Guinea


noun
a parliamentary democracy on the eastern half of the island of New Guinea;
in 1975 it became an independent state within the Commonwealth of Nations
Syn:
Independent State of Papua New Guinea
Instance Hypernyms:
country, state, land
Member Holonyms:
British Commonwealth, Commonwealth of Nations
Part Holonyms:
New Guinea
Part Meronyms:
Bismarck Archipelago, Bougainville, Papua, Port Moresby, capital of Papua New Guinea


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.